Chào mừng bạn đến với website TH Phúc Đồng
  • Tiếng Việt
  • English
  • 中文
  • Français
  • 日本語
  • 한국어
  • Español
  • Русский
  • Deutsch
  • ไทย
  • ລາວ
  • हिन्दी
  • Português

Văn bản ba cong khai

Cập nhật : 0:0 Thứ hai, 13/6/2016
Lượt đọc : 116
Chia sẻ văn bản
Ngày ban hành: 13/6/2016Ngày hiệu lực: 13/6/2016
Nội dung:

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC LONG BIÊN

TRƯỜNG TH PHÚC ĐỒNG

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015 - 2016

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

6 tuổi HKTT tại phường - tạm trú dài hạn

7 tuổi HKTT tại phường - tạm trú dài hạn

8 tuổi HKTT tại phường - tạm trú dài hạn

9 tuổi HKTT tại phường - tạm trú dài hạn

10 tuổi HKTT tại phường - tạm trú dài hạn

 

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Theo chương trình của Bộ, Sở, phòng

Theo chương trình của Bộ, Sở, phòng

Theo chương trình của Bộ, Sở, phòng

Theo chương trình của Bộ, Sở, phòng

Theo chương trình của Bộ, Sở, phòng

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Chặt chẽ

 

Có ý thức tự giác học

Chặt chẽ

 

Có ý thức tự giác học

Chặt chẽ

 

Có ý thức tự giác học

Chặt chẽ

 

Có ý thức tự giác học

Chặt chẽ

 

Có ý thức tự giác học

 

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đầy đủ theo tiêu chuẩn trường đạt chuẩn Quốc gia

Đầy đủ theo tiêu chuẩn trường đạt chuẩn Quốc gia

Đầy đủ theo tiêu chuẩn trường đạt chuẩn Quốc gia

Đầy đủ theo tiêu chuẩn trường đạt chuẩn Quốc gia

Đầy đủ theo tiêu chuẩn trường đạt chuẩn Quốc gia

 

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

HĐTT

HĐTT

HĐTT

HĐTT

HĐTT

 

 

 

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Đạt yêu cầu theo chuẩn nghề nghiệp

Dân chủ Công bằng khách quan

Đạt yêu cầu theo chuẩn nghề nghiệp

Dân chủ Công bằng khách quan

Đạt yêu cầu theo chuẩn nghề nghiệp

Dân chủ Công bằng khách quan

Đạt yêu cầu theo chuẩn nghề nghiệp

Dân chủ Công bằng khách quan

Đạt yêu cầu theo chuẩn nghề nghiệp

Dân chủ Công bằng khách quan

 

 

 

 

 

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Đạt yêu cầu – Tốt

Đạt yêu cầu – Tốt

Đạt yêu cầu – Tốt

Đạt yêu cầu – Tốt

Đạt yêu cầu – Tốt

 

 

 

 

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

 

                                                   Phúc Đồng, ngày 2 tháng 6 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

                                                  Đinh Thị Thoa
Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GIÁO DỤC LONG BIÊN

TRƯỜNG TH PHÚC ĐỒNG

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế - năm học 2015 - 2016

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

821

204

162

195

147

113

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

 

100%

100%

100%

100%

100%

III

Số học sinh chia theo Năng lực, phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

821

204

162

195

147

113

2

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo kiến thức, kĩ năng

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

819-99.8

202-

99

162-

100

195-

100

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

2-

0.2

2 -

1.0

0

0

0

0

2

Toán

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

819-99.8

202-

99

162-

100

195-

100

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

2-

0.2

2 -

1.0

0

0

0

0

3

Khoa học

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

260 -100

 

 

 

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

0

0

4

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

260 -100

 

 

 

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

260 -100

 

 

 

147-100

113-100

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

821-100

204-

100

162-

100

195-

100

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

455 -100

 

 

195-100

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

0

0

0

8

Đạo đức

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

821-100

204-100

162-100

195-100

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

9

Tự nhiên và Xã hội

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

561-100

204-100

162-100

195-100

 

 

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

 

10

Âm nhạc

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

821-100

204-100

162-100

195-100

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

11

Mĩ thuật

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

821-100

204-100

162-100

195-100

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

12

Thủ công (Kỹ thuật)

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

821-100

204-100

162-100

195-100

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

13

Thể dục

 

 

 

 

 

 

a

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

821-100

204-100

162-100

195-100

147-100

113-100

b

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

                                                Phúc Đồng, ngày 2 tháng 6 năm 2016

                                                                                    Thủ trưởng đơn vị                                                                                    

 

 

 

 

 

 

 

                                                    Đinh Thị Thoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

                                                           THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học,

 học kì 1- năm học 2014 - 2015

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

19/19

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

19

1.05 m2

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8257

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1305

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

912

 

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

96

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

358

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

5 bộ

 

2

Khối lớp 2

5 bộ

 

3

Khối lớp 3

5 bộ

 

4

Khối lớp 4

5 bộ

 

5

Khối lớp 5

4 bộ

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

23

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

6

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

14

 

5

Thiết bị khác…

 

 

6

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

70

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

1 - 624

40

1.2

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

6

 

14

 

0.4

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                               

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                           Phúc Đồng, ngày 2 tháng 6 năm 2016

                                                                                    Thủ trưởng đơn vị                                                                                   

 

 

 

 

 

 

 

                                                    Đinh Thị Thoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2014-2015

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

nhân viên

34

34

10

 

1

14

16

6

7

 

I

Giáo viên

29

25

4

 

1

11

14

3

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mĩ thuật

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Thể dục

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Âm nhạc

1

1

 

 

 

Tin cùng chuyên mục

Sơ đồ website